◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN11/11Mậu TuấtTiểu CátMãnTinh
02/01T212/11Kỷ HợiKhông VongBìnhTrương
03/01T313/11Canh TýĐại AnĐịnhDực
04/01T414/11Tân SửuLưu NiênChấpChẩn
05/01T515/11Nhâm DầnTốc HỷPháGiác
06/01T616/11Quý MãoXích KhẩuNguyCang
07/01T717/11Giáp ThìnTiểu CátThànhĐê
08/01CN18/11Ất TỵKhông VongThuPhòng
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T219/11Bình NgọĐại AnKhaiTâm
10/01T320/11Đinh MùiLưu NiênBếMỹ
11/01T421/11Mậu ThânTốc HỷKiếnCơ
12/01T522/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừĐẩu
13/01T623/11Canh TuấtTiểu CátMãnNgưu
14/01T724/11Tân HợiKhông VongBìnhNữ
15/01CN25/11Nhâm TýĐại AnĐịnhHư
16/01T226/11Quý SửuLưu NiênChấpNguy
17/01T327/11Giáp DầnTốc HỷPháThất
18/01T428/11Ất MãoXích KhẩuNguyBích
19/01T529/11Bình ThìnTiểu CátThànhKhuê
20/01T61/12Đinh TỵLưu NiênThànhLâu
21/01T72/12Mậu NgọTốc HỷThuVị
22/01CN3/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiMão
23/01T24/12Canh ThânTiểu CátBếTất
24/01T35/12Tân DậuKhông VongKiếnChủy
25/01T46/12Nhâm TuấtĐại AnTrừSâm
26/01T57/12Quý HợiLưu NiênMãnTỉnh
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T68/12Giáp TýTốc HỷBìnhQuỷ
28/01T79/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhLiễu
29/01CN10/12Bình DầnTiểu CátChấpTinh
30/01T211/12Đinh MãoKhông VongPháTrương
31/01T312/12Mậu ThìnĐại AnNguyDực

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1939

03/01 (Đại An, Canh Tý) • 05/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 09/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 11/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 15/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 17/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 21/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 25/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 27/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 31/01 (Đại An, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1939

02/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 06/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 08/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 12/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 14/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 18/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 22/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 24/01 (Không Vong, Tân Dậu) • 28/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 30/01 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1939

Ngày Âm Lịch:11-11-1938

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1939
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Dần
11
Ngày Mậu Tuất - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1939 (Ngày 11 tháng 11, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.