◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1937

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T220/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiTrương
02/02T321/12Canh ThânXích KhẩuBếDực
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T422/12Tân DậuTiểu CátKiếnChẩn
04/02T523/12Nhâm TuấtKhông VongTrừGiác
05/02T624/12Quý HợiĐại AnMãnCang
06/02T725/12Giáp TýLưu NiênBìnhĐê
07/02CN26/12Ất SửuTốc HỷĐịnhPhòng
08/02T227/12Bình DầnXích KhẩuChấpTâm
09/02T328/12Đinh MãoTiểu CátPháMỹ
10/02T429/12Mậu ThìnKhông VongNguyCơ
11/02T51/1Kỷ TỵTốc HỷNguyĐẩu
12/02T62/1Canh NgọXích KhẩuThànhNgưu
13/02T73/1Tân MùiTiểu CátThuNữ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN4/1Nhâm ThânKhông VongKhaiHư
15/02T25/1Quý DậuĐại AnBếNguy
16/02T36/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnThất
17/02T47/1Ất HợiTốc HỷTrừBích
18/02T58/1Bình TýXích KhẩuMãnKhuê
19/02T69/1Đinh SửuTiểu CátBìnhLâu
20/02T710/1Mậu DầnKhông VongĐịnhVị
21/02CN11/1Kỷ MãoĐại AnChấpMão
22/02T212/1Canh ThìnLưu NiênPháTất
23/02T313/1Tân TỵTốc HỷNguyChủy
24/02T414/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhSâm
25/02T515/1Quý MùiTiểu CátThuTỉnh
26/02T616/1Giáp ThânKhông VongKhaiQuỷ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T717/1Ất DậuĐại AnBếLiễu
28/02CN18/1Bình TuấtLưu NiênKiếnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1937

01/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 05/02 (Đại An, Quý Hợi) • 07/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 11/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 15/02 (Đại An, Quý Dậu) • 17/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 21/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 23/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 27/02 (Đại An, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1937

02/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 04/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 08/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 12/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 14/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 18/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 20/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 24/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 26/02 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1937

Ngày Âm Lịch:20-12-1936

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mùi tháng Tân Sửu năm Bính Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1937
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Bính Tý
20
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1937 (Ngày 20 tháng 12, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.