◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1937

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T619/11Mậu TýĐại AnĐịnhQuỷ
02/01T720/11Kỷ SửuLưu NiênChấpLiễu
03/01CN21/11Canh DầnTốc HỷPháTinh
04/01T222/11Tân MãoXích KhẩuNguyTrương
05/01T323/11Nhâm ThìnTiểu CátThànhDực
06/01T424/11Quý TỵKhông VongThuChẩn
07/01T525/11Giáp NgọĐại AnKhaiGiác
08/01T626/11Ất MùiLưu NiênBếCang
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T727/11Bình ThânTốc HỷKiếnĐê
10/01CN28/11Đinh DậuXích KhẩuTrừPhòng
11/01T229/11Mậu TuấtTiểu CátMãnTâm
12/01T330/11Kỷ HợiKhông VongBìnhMỹ
13/01T41/12Canh TýLưu NiênBìnhCơ
14/01T52/12Tân SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
15/01T63/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpNgưu
16/01T74/12Quý MãoTiểu CátPháNữ
17/01CN5/12Giáp ThìnKhông VongNguyHư
18/01T26/12Ất TỵĐại AnThànhNguy
19/01T37/12Bình NgọLưu NiênThuThất
20/01T48/12Đinh MùiTốc HỷKhaiBích
21/01T59/12Mậu ThânXích KhẩuBếKhuê
22/01T610/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnLâu
23/01T711/12Canh TuấtKhông VongTrừVị
24/01CN12/12Tân HợiĐại AnMãnMão
25/01T213/12Nhâm TýLưu NiênBìnhTất
26/01T314/12Quý SửuTốc HỷĐịnhChủy
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T415/12Giáp DầnXích KhẩuChấpSâm
28/01T516/12Ất MãoTiểu CátPháTỉnh
29/01T617/12Bình ThìnKhông VongNguyQuỷ
30/01T718/12Đinh TỵĐại AnThànhLiễu
31/01CN19/12Mậu NgọLưu NiênThuTinh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1937

01/01 (Đại An, Mậu Tý) • 03/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 07/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 14/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 18/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 20/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 24/01 (Đại An, Tân Hợi) • 26/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 30/01 (Đại An, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1937

04/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/01 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 15/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 17/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 21/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 23/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 27/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 29/01 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1937

Ngày Âm Lịch:19-11-1936

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Tý tháng Canh Tý năm Bính Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1937
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Tý
19
Ngày Mậu Tý - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1937 (Ngày 19 tháng 11, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.