03
Th12/2050
T7
Đinh Tỵ(Âm: 20/10)
Đại AnKhaiLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
05
Th12/2050
T2
Kỷ Mùi(Âm: 22/10)
Tốc HỷKiếnTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
09
Th12/2050
T6
Quý Hợi(Âm: 26/10)
Đại AnĐịnhCang
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
14
Th12/2050
T4
Mậu Thìn(Âm: 1/11)
Đại AnThànhCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th12/2050
T6
Canh Ngọ(Âm: 3/11)
Tốc HỷKhaiNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
20
Th12/2050
T3
Giáp Tuất(Âm: 7/11)
Đại AnMãnThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
22
Th12/2050
T5
Bình Tý(Âm: 9/11)
Tốc HỷĐịnhKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
26
Th12/2050
T2
Canh Thìn(Âm: 13/11)
Đại AnThànhTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
28
Th12/2050
T4
Nhâm Ngọ(Âm: 15/11)
Tốc HỷKhaiSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 12 năm 2050
03/12 (Đinh Tỵ, Đại An) -- 05/12 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ) -- 09/12 (Quý Hợi, Đại An) -- 14/12 (Mậu Thìn, Đại An) -- 16/12 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 20/12 (Giáp Tuất, Đại An) -- 22/12 (Bình Tý, Tốc Hỷ) -- 26/12 (Canh Thìn, Đại An) -- 28/12 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.