01
Th12/1950
T6
Canh Ngọ(Âm: 22/10)
Tốc HỷBếNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
05
Th12/1950
T3
Giáp Tuất(Âm: 26/10)
Đại AnBìnhThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
07
Th12/1950
T5
Bình Tý(Âm: 28/10)
Tốc HỷChấpKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
11
Th12/1950
T2
Canh Thìn(Âm: 3/11)
Tốc HỷThànhTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
15
Th12/1950
T6
Giáp Thân(Âm: 7/11)
Đại AnKiếnQuỷ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th12/1950
CN
Bình Tuất(Âm: 9/11)
Tốc HỷMãnTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
23
Th12/1950
T7
Nhâm Thìn(Âm: 15/11)
Tốc HỷThànhĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
27
Th12/1950
T4
Bình Thân(Âm: 19/11)
Đại AnKiếnCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th12/1950
T6
Mậu Tuất(Âm: 21/11)
Tốc HỷMãnNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 12 năm 1950
01/12 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 05/12 (Giáp Tuất, Đại An) -- 07/12 (Bình Tý, Tốc Hỷ) -- 11/12 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 15/12 (Giáp Thân, Đại An) -- 17/12 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 23/12 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 27/12 (Bình Thân, Đại An) -- 29/12 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.