01
Th11/2041
T6
Mậu Tuất(Âm: 8/10)
Đại AnBìnhNgưu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
03
Th11/2041
CN
Canh Tý(Âm: 10/10)
Tốc HỷChấpHư
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th11/2041
T5
Giáp Thìn(Âm: 14/10)
Đại AnThuKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
09
Th11/2041
T7
Bình Ngọ(Âm: 16/10)
Tốc HỷBếVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
13
Th11/2041
T4
Canh Tuất(Âm: 20/10)
Đại AnBìnhSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
15
Th11/2041
T6
Nhâm Tý(Âm: 22/10)
Tốc HỷChấpQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th11/2041
T3
Bình Thìn(Âm: 26/10)
Đại AnThuDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
21
Th11/2041
T5
Mậu Ngọ(Âm: 28/10)
Tốc HỷBếGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
24
Th11/2041
CN
Tân Dậu(Âm: 1/11)
Đại AnTrừPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
26
Th11/2041
T3
Quý Hợi(Âm: 3/11)
Tốc HỷBìnhMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 11 năm 2041
01/11 (Mậu Tuất, Đại An) -- 03/11 (Canh Tý, Tốc Hỷ) -- 07/11 (Giáp Thìn, Đại An) -- 09/11 (Bình Ngọ, Tốc Hỷ) -- 13/11 (Canh Tuất, Đại An) -- 15/11 (Nhâm Tý, Tốc Hỷ) -- 19/11 (Bình Thìn, Đại An) -- 21/11 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 24/11 (Tân Dậu, Đại An) -- 26/11 (Quý Hợi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.