◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 11 NĂM 1942

▶

8 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
01
Th11/1942
CN
Mậu Ngọ(Âm: 23/9)
Tốc HỷKiếnTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
05
Th11/1942
T5
Nhâm Tuất(Âm: 27/9)
Đại AnĐịnhGiác
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
11
Th11/1942
T4
Mậu Thìn(Âm: 4/10)
Tốc HỷThuCơ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th11/1942
CN
Nhâm Thân(Âm: 8/10)
Đại AnTrừHư
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th11/1942
T3
Giáp Tuất(Âm: 10/10)
Tốc HỷBìnhThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
23
Th11/1942
T2
Canh Thìn(Âm: 16/10)
Tốc HỷThuTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
27
Th11/1942
T6
Giáp Thân(Âm: 20/10)
Đại AnTrừQuỷ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th11/1942
CN
Bình Tuất(Âm: 22/10)
Tốc HỷBìnhTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 11 năm 1942

01/11 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 05/11 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 11/11 (Mậu Thìn, Tốc Hỷ) -- 15/11 (Nhâm Thân, Đại An) -- 17/11 (Giáp Tuất, Tốc Hỷ) -- 23/11 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 27/11 (Giáp Thân, Đại An) -- 29/11 (Bình Tuất, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.