◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 11 NĂM 1916

▶

9 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
03
Th11/1916
T6
Giáp Thìn(Âm: 8/10)
Đại AnThuQuỷ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
05
Th11/1916
CN
Bình Ngọ(Âm: 10/10)
Tốc HỷBếTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
09
Th11/1916
T5
Canh Tuất(Âm: 14/10)
Đại AnBìnhGiác
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
11
Th11/1916
T7
Nhâm Tý(Âm: 16/10)
Tốc HỷChấpĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
15
Th11/1916
T4
Bình Thìn(Âm: 20/10)
Đại AnThuCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th11/1916
T6
Mậu Ngọ(Âm: 22/10)
Tốc HỷBếNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
21
Th11/1916
T3
Nhâm Tuất(Âm: 26/10)
Đại AnBìnhThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
23
Th11/1916
T5
Giáp Tý(Âm: 28/10)
Tốc HỷChấpKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
27
Th11/1916
T2
Mậu Thìn(Âm: 3/11)
Tốc HỷThànhTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 11 năm 1916

03/11 (Giáp Thìn, Đại An) -- 05/11 (Bình Ngọ, Tốc Hỷ) -- 09/11 (Canh Tuất, Đại An) -- 11/11 (Nhâm Tý, Tốc Hỷ) -- 15/11 (Bình Thìn, Đại An) -- 17/11 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 21/11 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 23/11 (Giáp Tý, Tốc Hỷ) -- 27/11 (Mậu Thìn, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.