01
Th10/2050
T7
Giáp Dần(Âm: 16/8)
Đại AnThuVị
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
03
Th10/2050
T2
Bình Thìn(Âm: 18/8)
Tốc HỷBếTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
07
Th10/2050
T6
Canh Thân(Âm: 22/8)
Đại AnBìnhQuỷ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
09
Th10/2050
CN
Nhâm Tuất(Âm: 24/8)
Tốc HỷChấpTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
13
Th10/2050
T5
Bình Dần(Âm: 28/8)
Đại AnThuGiác
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
15
Th10/2050
T7
Mậu Thìn(Âm: 30/8)
Tốc HỷBếĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
18
Th10/2050
T3
Tân Mùi(Âm: 3/9)
Đại AnTrừMỹ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
20
Th10/2050
T5
Quý Dậu(Âm: 5/9)
Tốc HỷBìnhĐẩu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
26
Th10/2050
T4
Kỷ Mão(Âm: 11/9)
Tốc HỷThuBích
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
30
Th10/2050
CN
Quý Mùi(Âm: 15/9)
Đại AnTrừMão
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 2050
01/10 (Giáp Dần, Đại An) -- 03/10 (Bình Thìn, Tốc Hỷ) -- 07/10 (Canh Thân, Đại An) -- 09/10 (Nhâm Tuất, Tốc Hỷ) -- 13/10 (Bình Dần, Đại An) -- 15/10 (Mậu Thìn, Tốc Hỷ) -- 18/10 (Tân Mùi, Đại An) -- 20/10 (Quý Dậu, Tốc Hỷ) -- 26/10 (Kỷ Mão, Tốc Hỷ) -- 30/10 (Quý Mùi, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.