01
Th10/2030
T3
Kỷ Tỵ(Âm: 5/9)
Tốc HỷBếChủy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
05
Th10/2030
T7
Quý Dậu(Âm: 9/9)
Đại AnBìnhLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th10/2030
T2
Ất Hợi(Âm: 11/9)
Tốc HỷChấpTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
11
Th10/2030
T6
Kỷ Mão(Âm: 15/9)
Đại AnThuCang
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th10/2030
CN
Tân Tỵ(Âm: 17/9)
Tốc HỷBếPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
17
Th10/2030
T5
Ất Dậu(Âm: 21/9)
Đại AnBìnhĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
19
Th10/2030
T7
Đinh Hợi(Âm: 23/9)
Tốc HỷChấpNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
23
Th10/2030
T4
Tân Mão(Âm: 27/9)
Đại AnThuBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
25
Th10/2030
T6
Quý Tỵ(Âm: 29/9)
Tốc HỷBếLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
28
Th10/2030
T2
Bình Thân(Âm: 2/10)
Đại AnTrừTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
30
Th10/2030
T4
Mậu Tuất(Âm: 4/10)
Tốc HỷBìnhSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 2030
01/10 (Kỷ Tỵ, Tốc Hỷ) -- 05/10 (Quý Dậu, Đại An) -- 07/10 (Ất Hợi, Tốc Hỷ) -- 11/10 (Kỷ Mão, Đại An) -- 13/10 (Tân Tỵ, Tốc Hỷ) -- 17/10 (Ất Dậu, Đại An) -- 19/10 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 23/10 (Tân Mão, Đại An) -- 25/10 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 28/10 (Bình Thân, Đại An) -- 30/10 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.