02
Th10/2020
T6
Mậu Dần(Âm: 16/8)
Đại AnThuNgưu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
04
Th10/2020
CN
Canh Thìn(Âm: 18/8)
Tốc HỷBếHư
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
08
Th10/2020
T5
Giáp Thân(Âm: 22/8)
Đại AnBìnhKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
10
Th10/2020
T7
Bình Tuất(Âm: 24/8)
Tốc HỷChấpVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
14
Th10/2020
T4
Canh Dần(Âm: 28/8)
Đại AnThuSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
16
Th10/2020
T6
Nhâm Thìn(Âm: 30/8)
Tốc HỷBếQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th10/2020
T2
Ất Mùi(Âm: 3/9)
Đại AnTrừTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
21
Th10/2020
T4
Đinh Dậu(Âm: 5/9)
Tốc HỷBìnhChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
27
Th10/2020
T3
Quý Mão(Âm: 11/9)
Tốc HỷThuMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
31
Th10/2020
T7
Đinh Mùi(Âm: 15/9)
Đại AnTrừNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 2020
02/10 (Mậu Dần, Đại An) -- 04/10 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 08/10 (Giáp Thân, Đại An) -- 10/10 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 14/10 (Canh Dần, Đại An) -- 16/10 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 19/10 (Ất Mùi, Đại An) -- 21/10 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ) -- 27/10 (Quý Mão, Tốc Hỷ) -- 31/10 (Đinh Mùi, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.