◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 10 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
02
Th10/1934
T3
Bình Ngọ(Âm: 24/8)
Tốc HỷTrừThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
06
Th10/1934
T7
Canh Tuất(Âm: 28/8)
Đại AnChấpVị
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
10
Th10/1934
T4
Giáp Dần(Âm: 3/9)
Đại AnThànhSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
12
Th10/1934
T6
Bình Thìn(Âm: 5/9)
Tốc HỷKhaiQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th10/1934
T3
Canh Thân(Âm: 9/9)
Đại AnMãnDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
18
Th10/1934
T5
Nhâm Tuất(Âm: 11/9)
Tốc HỷĐịnhGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
22
Th10/1934
T2
Bình Dần(Âm: 15/9)
Đại AnThànhTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
24
Th10/1934
T4
Mậu Thìn(Âm: 17/9)
Tốc HỷKhaiCơ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th10/1934
CN
Nhâm Thân(Âm: 21/9)
Đại AnMãnHư
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
30
Th10/1934
T3
Giáp Tuất(Âm: 23/9)
Tốc HỷĐịnhThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 1934

02/10 (Bình Ngọ, Tốc Hỷ) -- 06/10 (Canh Tuất, Đại An) -- 10/10 (Giáp Dần, Đại An) -- 12/10 (Bình Thìn, Tốc Hỷ) -- 16/10 (Canh Thân, Đại An) -- 18/10 (Nhâm Tuất, Tốc Hỷ) -- 22/10 (Bình Dần, Đại An) -- 24/10 (Mậu Thìn, Tốc Hỷ) -- 28/10 (Nhâm Thân, Đại An) -- 30/10 (Giáp Tuất, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.