02
Th10/1915
T7
Bình Dần(Âm: 24/8)
Tốc HỷThuVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
06
Th10/1915
T4
Canh Ngọ(Âm: 28/8)
Đại AnTrừSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
08
Th10/1915
T6
Nhâm Thân(Âm: 30/8)
Tốc HỷBìnhQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
11
Th10/1915
T2
Ất Hợi(Âm: 3/9)
Đại AnChấpTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
17
Th10/1915
CN
Tân Tỵ(Âm: 9/9)
Đại AnBếPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
19
Th10/1915
T3
Quý Mùi(Âm: 11/9)
Tốc HỷTrừMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
23
Th10/1915
T7
Đinh Hợi(Âm: 15/9)
Đại AnChấpNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th10/1915
T6
Quý Tỵ(Âm: 21/9)
Đại AnBếLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
31
Th10/1915
CN
Ất Mùi(Âm: 23/9)
Tốc HỷTrừMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 1915
02/10 (Bình Dần, Tốc Hỷ) -- 06/10 (Canh Ngọ, Đại An) -- 08/10 (Nhâm Thân, Tốc Hỷ) -- 11/10 (Ất Hợi, Đại An) -- 17/10 (Tân Tỵ, Đại An) -- 19/10 (Quý Mùi, Tốc Hỷ) -- 23/10 (Đinh Hợi, Đại An) -- 29/10 (Quý Tỵ, Đại An) -- 31/10 (Ất Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.