02
Th6/1915
T4
Giáp Tý(Âm: 20/4)
Đại AnBếCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
04
Th6/1915
T6
Bình Dần(Âm: 22/4)
Tốc HỷTrừNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
08
Th6/1915
T3
Canh Ngọ(Âm: 26/4)
Đại AnChấpThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
13
Th6/1915
CN
Ất Hợi(Âm: 1/5)
Đại AnThuMão
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th6/1915
T3
Đinh Sửu(Âm: 3/5)
Tốc HỷBếChủy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th6/1915
T7
Tân Tỵ(Âm: 7/5)
Đại AnBìnhLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
21
Th6/1915
T2
Quý Mùi(Âm: 9/5)
Tốc HỷChấpTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
25
Th6/1915
T6
Đinh Hợi(Âm: 13/5)
Đại AnThuCang
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
27
Th6/1915
CN
Kỷ Sửu(Âm: 15/5)
Tốc HỷBếPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 6 năm 1915
02/06 (Giáp Tý, Đại An) -- 04/06 (Bình Dần, Tốc Hỷ) -- 08/06 (Canh Ngọ, Đại An) -- 13/06 (Ất Hợi, Đại An) -- 15/06 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 19/06 (Tân Tỵ, Đại An) -- 21/06 (Quý Mùi, Tốc Hỷ) -- 25/06 (Đinh Hợi, Đại An) -- 27/06 (Kỷ Sửu, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.