02
Th5/2059
T6
Kỷ Tỵ(Âm: 21/3)
Đại AnChấpLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
08
Th5/2059
T5
Ất Hợi(Âm: 27/3)
Đại AnBếTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
10
Th5/2059
T7
Đinh Sửu(Âm: 29/3)
Tốc HỷTrừLiễu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th5/2059
T3
Canh Thìn(Âm: 2/4)
Đại AnBìnhDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th5/2059
T5
Nhâm Ngọ(Âm: 4/4)
Tốc HỷChấpGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
19
Th5/2059
T2
Bình Tuất(Âm: 8/4)
Đại AnThuTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
21
Th5/2059
T4
Mậu Tý(Âm: 10/4)
Tốc HỷBếCơ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
25
Th5/2059
CN
Nhâm Thìn(Âm: 14/4)
Đại AnBìnhHư
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
27
Th5/2059
T3
Giáp Ngọ(Âm: 16/4)
Tốc HỷChấpThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
31
Th5/2059
T7
Mậu Tuất(Âm: 20/4)
Đại AnThuVị
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 5 năm 2059
02/05 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 08/05 (Ất Hợi, Đại An) -- 10/05 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 13/05 (Canh Thìn, Đại An) -- 15/05 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 19/05 (Bình Tuất, Đại An) -- 21/05 (Mậu Tý, Tốc Hỷ) -- 25/05 (Nhâm Thìn, Đại An) -- 27/05 (Giáp Ngọ, Tốc Hỷ) -- 31/05 (Mậu Tuất, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.