◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 4 NĂM 2100

▶

8 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
01
Th4/2100
T5
Quý Dậu(Âm: 22/2)
Đại AnKhaiĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
03
Th4/2100
T7
Ất Hợi(Âm: 24/2)
Tốc HỷKiếnNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th4/2100
T4
Kỷ Mão(Âm: 28/2)
Đại AnĐịnhBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
13
Th4/2100
T3
Ất Dậu(Âm: 5/3)
Tốc HỷThuChủy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th4/2100
T7
Kỷ Sửu(Âm: 9/3)
Đại AnTrừLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th4/2100
T2
Tân Mão(Âm: 11/3)
Tốc HỷBìnhTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
25
Th4/2100
CN
Đinh Dậu(Âm: 17/3)
Tốc HỷThuPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
29
Th4/2100
T5
Tân Sửu(Âm: 21/3)
Đại AnTrừĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 4 năm 2100

01/04 (Quý Dậu, Đại An) -- 03/04 (Ất Hợi, Tốc Hỷ) -- 07/04 (Kỷ Mão, Đại An) -- 13/04 (Ất Dậu, Tốc Hỷ) -- 17/04 (Kỷ Sửu, Đại An) -- 19/04 (Tân Mão, Tốc Hỷ) -- 25/04 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ) -- 29/04 (Tân Sửu, Đại An)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.