01
Th3/2045
T4
Giáp Dần(Âm: 13/1)
Tốc HỷĐịnhSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
05
Th3/2045
CN
Mậu Ngọ(Âm: 17/1)
Đại AnThànhTinh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
07
Th3/2045
T3
Canh Thân(Âm: 19/1)
Tốc HỷKhaiDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
11
Th3/2045
T7
Giáp Tý(Âm: 23/1)
Đại AnMãnĐê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
13
Th3/2045
T2
Bình Dần(Âm: 25/1)
Tốc HỷĐịnhTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
17
Th3/2045
T6
Canh Ngọ(Âm: 29/1)
Đại AnThànhNgưu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
22
Th3/2045
T4
Ất Hợi(Âm: 4/2)
Đại AnKiếnBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
24
Th3/2045
T6
Đinh Sửu(Âm: 6/2)
Tốc HỷMãnLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
30
Th3/2045
T5
Quý Mùi(Âm: 12/2)
Tốc HỷThànhTỉnh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 3 năm 2045
01/03 (Giáp Dần, Tốc Hỷ) -- 05/03 (Mậu Ngọ, Đại An) -- 07/03 (Canh Thân, Tốc Hỷ) -- 11/03 (Giáp Tý, Đại An) -- 13/03 (Bình Dần, Tốc Hỷ) -- 17/03 (Canh Ngọ, Đại An) -- 22/03 (Ất Hợi, Đại An) -- 24/03 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 30/03 (Quý Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.