02
Th3/1971
T3
Bình Tuất(Âm: 6/2)
Tốc HỷBếThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
06
Th3/1971
T7
Canh Dần(Âm: 10/2)
Đại AnBìnhVị
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
08
Th3/1971
T2
Nhâm Thìn(Âm: 12/2)
Tốc HỷChấpTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
12
Th3/1971
T6
Bình Thân(Âm: 16/2)
Đại AnThuQuỷ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
14
Th3/1971
CN
Mậu Tuất(Âm: 18/2)
Tốc HỷBếTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
18
Th3/1971
T5
Nhâm Dần(Âm: 22/2)
Đại AnBìnhGiác
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
20
Th3/1971
T7
Giáp Thìn(Âm: 24/2)
Tốc HỷChấpĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
24
Th3/1971
T4
Mậu Thân(Âm: 28/2)
Đại AnThuCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
26
Th3/1971
T6
Canh Tuất(Âm: 30/2)
Tốc HỷBếNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
29
Th3/1971
T2
Quý Sửu(Âm: 3/3)
Đại AnTrừNguy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
31
Th3/1971
T4
Ất Mão(Âm: 5/3)
Tốc HỷBìnhBích
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 3 năm 1971
02/03 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 06/03 (Canh Dần, Đại An) -- 08/03 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 12/03 (Bình Thân, Đại An) -- 14/03 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ) -- 18/03 (Nhâm Dần, Đại An) -- 20/03 (Giáp Thìn, Tốc Hỷ) -- 24/03 (Mậu Thân, Đại An) -- 26/03 (Canh Tuất, Tốc Hỷ) -- 29/03 (Quý Sửu, Đại An) -- 31/03 (Ất Mão, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.