◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 1 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
01
Th1/2095
T7
Đinh Sửu(Âm: 25/11)
Đại AnChấpLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th1/2095
T6
Quý Mùi(Âm: 2/12)
Tốc HỷKhaiCang
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
11
Th1/2095
T3
Đinh Hợi(Âm: 6/12)
Đại AnMãnMỹ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th1/2095
T5
Kỷ Sửu(Âm: 8/12)
Tốc HỷĐịnhĐẩu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
17
Th1/2095
T2
Quý Tỵ(Âm: 12/12)
Đại AnThànhNguy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th1/2095
T4
Ất Mùi(Âm: 14/12)
Tốc HỷKhaiBích
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
23
Th1/2095
CN
Kỷ Hợi(Âm: 18/12)
Đại AnMãnMão
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
25
Th1/2095
T3
Tân Sửu(Âm: 20/12)
Tốc HỷĐịnhChủy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th1/2095
T7
Ất Tỵ(Âm: 24/12)
Đại AnThànhLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
31
Th1/2095
T2
Đinh Mùi(Âm: 26/12)
Tốc HỷKhaiTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 1 năm 2095

01/01 (Đinh Sửu, Đại An) -- 07/01 (Quý Mùi, Tốc Hỷ) -- 11/01 (Đinh Hợi, Đại An) -- 13/01 (Kỷ Sửu, Tốc Hỷ) -- 17/01 (Quý Tỵ, Đại An) -- 19/01 (Ất Mùi, Tốc Hỷ) -- 23/01 (Kỷ Hợi, Đại An) -- 25/01 (Tân Sửu, Tốc Hỷ) -- 29/01 (Ất Tỵ, Đại An) -- 31/01 (Đinh Mùi, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.