◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 1 NĂM 1949

▶

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
04
Th1/1949
T3
Giáp Ngọ(Âm: 6/12)
Đại AnThuThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
06
Th1/1949
T5
Bình Thân(Âm: 8/12)
Tốc HỷBếKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
10
Th1/1949
T2
Canh Tý(Âm: 12/12)
Đại AnBìnhTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
12
Th1/1949
T4
Nhâm Dần(Âm: 14/12)
Tốc HỷChấpSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
16
Th1/1949
CN
Bình Ngọ(Âm: 18/12)
Đại AnThuTinh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
18
Th1/1949
T3
Mậu Thân(Âm: 20/12)
Tốc HỷBếDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
22
Th1/1949
T7
Nhâm Tý(Âm: 24/12)
Đại AnBìnhĐê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
24
Th1/1949
T2
Giáp Dần(Âm: 26/12)
Tốc HỷChấpTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
28
Th1/1949
T6
Mậu Ngọ(Âm: 30/12)
Đại AnThuNgưu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
29
Th1/1949
T7
Kỷ Mùi(Âm: 1/1)
Tốc HỷThuNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 1 năm 1949

04/01 (Giáp Ngọ, Đại An) -- 06/01 (Bình Thân, Tốc Hỷ) -- 10/01 (Canh Tý, Đại An) -- 12/01 (Nhâm Dần, Tốc Hỷ) -- 16/01 (Bình Ngọ, Đại An) -- 18/01 (Mậu Thân, Tốc Hỷ) -- 22/01 (Nhâm Tý, Đại An) -- 24/01 (Giáp Dần, Tốc Hỷ) -- 28/01 (Mậu Ngọ, Đại An) -- 29/01 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.