03
Th11/1934
T7
Mậu Dần(Âm: 27/9)
Đại AnThànhVị
Đại An + Trực Thành + Sao Vị
05
Th11/1934
T2
Canh Thìn(Âm: 29/9)
Tốc HỷKhaiTất
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tất
10
Th11/1934
T7
Ất Dậu(Âm: 4/10)
Tốc HỷMãnLiễu
Tốc Hỷ + Trực Mãn
16
Th11/1934
T6
Tân Mão(Âm: 10/10)
Tốc HỷThànhCang
Tốc Hỷ + Trực Thành
18
Th11/1934
CN
Quý Tỵ(Âm: 12/10)
Tiểu CátKhaiPhòng
Tiểu Cát + Trực Khai + Sao Phòng
22
Th11/1934
T5
Đinh Dậu(Âm: 16/10)
Tốc HỷMãnĐẩu
Tốc Hỷ + Trực Mãn + Sao Đẩu
28
Th11/1934
T4
Quý Mão(Âm: 22/10)
Tốc HỷThànhBích
Tốc Hỷ + Trực Thành + Sao Bích
30
Th11/1934
T6
Ất Tỵ(Âm: 24/10)
Tiểu CátKhaiLâu
Tiểu Cát + Trực Khai + Sao Lâu
Tổng hợp ngày tốt khai trương Tháng 11 năm 1934
03/11 (Mậu Dần, Đại An) -- 05/11 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 10/11 (Ất Dậu, Tốc Hỷ) -- 16/11 (Tân Mão, Tốc Hỷ) -- 18/11 (Quý Tỵ, Tiểu Cát) -- 22/11 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ) -- 28/11 (Quý Mão, Tốc Hỷ) -- 30/11 (Ất Tỵ, Tiểu Cát)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.