01
Th10/1955
T7
Ất Mùi(Âm: 16/8)
Đại AnMãnNữ
Đại An + Trực Mãn
07
Th10/1955
T6
Tân Sửu(Âm: 22/8)
Đại AnThànhLâu
Đại An + Trực Thành + Sao Lâu
09
Th10/1955
CN
Quý Mão(Âm: 24/8)
Tốc HỷKhaiMão
Tốc Hỷ + Trực Khai
13
Th10/1955
T5
Đinh Mùi(Âm: 28/8)
Đại AnMãnTỉnh
Đại An + Trực Mãn + Sao Tỉnh
20
Th10/1955
T5
Giáp Dần(Âm: 5/9)
Tốc HỷThànhGiác
Tốc Hỷ + Trực Thành + Sao Giác
22
Th10/1955
T7
Bình Thìn(Âm: 7/9)
Tiểu CátKhaiĐê
Tiểu Cát + Trực Khai + Sao Đê
26
Th10/1955
T4
Canh Thân(Âm: 11/9)
Tốc HỷMãnCơ
Tốc Hỷ + Trực Mãn
Tổng hợp ngày tốt khai trương Tháng 10 năm 1955
01/10 (Ất Mùi, Đại An) -- 07/10 (Tân Sửu, Đại An) -- 09/10 (Quý Mão, Tốc Hỷ) -- 13/10 (Đinh Mùi, Đại An) -- 20/10 (Giáp Dần, Tốc Hỷ) -- 22/10 (Bình Thìn, Tiểu Cát) -- 26/10 (Canh Thân, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.