03
Th10/1942
T7
Kỷ Sửu(Âm: 24/8)
Tốc HỷThànhLiễu
Tốc Hỷ + Trực Thành
05
Th10/1942
T2
Tân Mão(Âm: 26/8)
Tiểu CátKhaiTrương
Tiểu Cát + Trực Khai + Sao Trương
09
Th10/1942
T6
Ất Mùi(Âm: 30/8)
Tốc HỷMãnCang
Tốc Hỷ + Trực Mãn
10
Th10/1942
T7
Bình Thân(Âm: 1/9)
Tiểu CátMãnĐê
Tiểu Cát + Trực Mãn + Sao Đê
16
Th10/1942
T6
Nhâm Dần(Âm: 7/9)
Tiểu CátThànhNgưu
Tiểu Cát + Trực Thành + Sao Ngưu
18
Th10/1942
CN
Giáp Thìn(Âm: 9/9)
Đại AnKhaiHư
Đại An + Trực Khai
28
Th10/1942
T4
Giáp Dần(Âm: 19/9)
Tiểu CátThànhSâm
Tiểu Cát + Trực Thành + Sao Sâm
30
Th10/1942
T6
Bình Thìn(Âm: 21/9)
Đại AnKhaiQuỷ
Đại An + Trực Khai
Tổng hợp ngày tốt khai trương Tháng 10 năm 1942
03/10 (Kỷ Sửu, Tốc Hỷ) -- 05/10 (Tân Mão, Tiểu Cát) -- 09/10 (Ất Mùi, Tốc Hỷ) -- 10/10 (Bình Thân, Tiểu Cát) -- 16/10 (Nhâm Dần, Tiểu Cát) -- 18/10 (Giáp Thìn, Đại An) -- 28/10 (Giáp Dần, Tiểu Cát) -- 30/10 (Bình Thìn, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.