03
Th12/2051
CN
Nhâm Tuất(Âm: 1/11)
Đại AnMãnTinh
Đại An + Trực Mãn + Sao Tinh (tốt)
05
Th12/2051
T3
Giáp Tý(Âm: 3/11)
Tốc HỷĐịnhDực
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
09
Th12/2051
T7
Mậu Thìn(Âm: 7/11)
Đại AnThànhĐê
Đại An + Trực Thành + Sao Đê (tốt)
11
Th12/2051
T2
Canh Ngọ(Âm: 9/11)
Tốc HỷKhaiTâm
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tâm (tốt)
15
Th12/2051
T6
Giáp Tuất(Âm: 13/11)
Đại AnMãnNgưu
Đại An + Trực Mãn + Sao Ngưu (tốt)
17
Th12/2051
CN
Bình Tý(Âm: 15/11)
Tốc HỷĐịnhHư
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
21
Th12/2051
T5
Canh Thìn(Âm: 19/11)
Đại AnThànhKhuê
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
23
Th12/2051
T7
Nhâm Ngọ(Âm: 21/11)
Tốc HỷKhaiVị
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Vị (tốt)
27
Th12/2051
T4
Bình Tuất(Âm: 25/11)
Đại AnMãnSâm
Đại An + Trực Mãn + Sao Sâm (tốt)
29
Th12/2051
T6
Mậu Tý(Âm: 27/11)
Tốc HỷĐịnhQuỷ
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 12 năm 2051
03/12 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 05/12 (Giáp Tý, Tốc Hỷ) -- 09/12 (Mậu Thìn, Đại An) -- 11/12 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 15/12 (Giáp Tuất, Đại An) -- 17/12 (Bình Tý, Tốc Hỷ) -- 21/12 (Canh Thìn, Đại An) -- 23/12 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 27/12 (Bình Tuất, Đại An) -- 29/12 (Mậu Tý, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.