01
Th11/1945
T5
Giáp Tuất(Âm: 27/9)
Đại AnĐịnhGiác
Đại An + Trực Định + Sao Giác (tốt)
06
Th11/1945
T3
Kỷ Mão(Âm: 2/10)
Đại AnThànhMỹ
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
08
Th11/1945
T5
Tân Tỵ(Âm: 4/10)
Tốc HỷKhaiĐẩu
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Đẩu (tốt)
12
Th11/1945
T2
Ất Dậu(Âm: 8/10)
Đại AnMãnNguy
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
14
Th11/1945
T4
Đinh Hợi(Âm: 10/10)
Tốc HỷĐịnhBích
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Bích (tốt)
18
Th11/1945
CN
Tân Mão(Âm: 14/10)
Đại AnThànhMão
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
20
Th11/1945
T3
Quý Tỵ(Âm: 16/10)
Tốc HỷKhaiChủy
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
24
Th11/1945
T7
Đinh Dậu(Âm: 20/10)
Đại AnMãnLiễu
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
26
Th11/1945
T2
Kỷ Hợi(Âm: 22/10)
Tốc HỷĐịnhTrương
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Trương (tốt)
30
Th11/1945
T6
Quý Mão(Âm: 26/10)
Đại AnThànhCang
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 11 năm 1945
01/11 (Giáp Tuất, Đại An) -- 06/11 (Kỷ Mão, Đại An) -- 08/11 (Tân Tỵ, Tốc Hỷ) -- 12/11 (Ất Dậu, Đại An) -- 14/11 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 18/11 (Tân Mão, Đại An) -- 20/11 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 24/11 (Đinh Dậu, Đại An) -- 26/11 (Kỷ Hợi, Tốc Hỷ) -- 30/11 (Quý Mão, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.