11
Th11/1920
T5
Quý Dậu(Âm: 2/10)
Đại AnMãnĐẩu
Đại An + Trực Mãn + Sao Đẩu (tốt)
13
Th11/1920
T7
Ất Hợi(Âm: 4/10)
Tốc HỷĐịnhNữ
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
17
Th11/1920
T4
Kỷ Mão(Âm: 8/10)
Đại AnThànhBích
Đại An + Trực Thành + Sao Bích (tốt)
19
Th11/1920
T6
Tân Tỵ(Âm: 10/10)
Tốc HỷKhaiLâu
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Lâu (tốt)
23
Th11/1920
T3
Ất Dậu(Âm: 14/10)
Đại AnMãnChủy
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
25
Th11/1920
T5
Đinh Hợi(Âm: 16/10)
Tốc HỷĐịnhTỉnh
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Tỉnh (tốt)
29
Th11/1920
T2
Tân Mão(Âm: 20/10)
Đại AnThànhTrương
Đại An + Trực Thành + Sao Trương (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 11 năm 1920
11/11 (Quý Dậu, Đại An) -- 13/11 (Ất Hợi, Tốc Hỷ) -- 17/11 (Kỷ Mão, Đại An) -- 19/11 (Tân Tỵ, Tốc Hỷ) -- 23/11 (Ất Dậu, Đại An) -- 25/11 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 29/11 (Tân Mão, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.