02
Th10/1932
CN
Bình Thân(Âm: 3/9)
Đại AnMãnHư
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
04
Th10/1932
T3
Mậu Tuất(Âm: 5/9)
Tốc HỷĐịnhThất
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Thất (tốt)
08
Th10/1932
T7
Nhâm Dần(Âm: 9/9)
Đại AnThànhVị
Đại An + Trực Thành + Sao Vị (tốt)
10
Th10/1932
T2
Giáp Thìn(Âm: 11/9)
Tốc HỷKhaiTất
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tất (tốt)
14
Th10/1932
T6
Mậu Thân(Âm: 15/9)
Đại AnMãnQuỷ
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
16
Th10/1932
CN
Canh Tuất(Âm: 17/9)
Tốc HỷĐịnhTinh
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Tinh (tốt)
20
Th10/1932
T5
Giáp Dần(Âm: 21/9)
Đại AnThànhGiác
Đại An + Trực Thành + Sao Giác (tốt)
22
Th10/1932
T7
Bình Thìn(Âm: 23/9)
Tốc HỷKhaiĐê
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Đê (tốt)
26
Th10/1932
T4
Canh Thân(Âm: 27/9)
Đại AnMãnCơ
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
28
Th10/1932
T6
Nhâm Tuất(Âm: 29/9)
Tốc HỷĐịnhNgưu
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Ngưu (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 10 năm 1932
02/10 (Bình Thân, Đại An) -- 04/10 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ) -- 08/10 (Nhâm Dần, Đại An) -- 10/10 (Giáp Thìn, Tốc Hỷ) -- 14/10 (Mậu Thân, Đại An) -- 16/10 (Canh Tuất, Tốc Hỷ) -- 20/10 (Giáp Dần, Đại An) -- 22/10 (Bình Thìn, Tốc Hỷ) -- 26/10 (Canh Thân, Đại An) -- 28/10 (Nhâm Tuất, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.