05
Th9/1921
T2
Tân Mùi(Âm: 4/8)
Đại AnMãnTrương
Đại An + Trực Mãn + Sao Trương (tốt)
07
Th9/1921
T4
Quý Dậu(Âm: 6/8)
Tốc HỷĐịnhChẩn
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Chẩn (tốt)
11
Th9/1921
CN
Đinh Sửu(Âm: 10/8)
Đại AnThànhPhòng
Đại An + Trực Thành + Sao Phòng (tốt)
13
Th9/1921
T3
Kỷ Mão(Âm: 12/8)
Tốc HỷKhaiMỹ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
17
Th9/1921
T7
Quý Mùi(Âm: 16/8)
Đại AnMãnNữ
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
19
Th9/1921
T2
Ất Dậu(Âm: 18/8)
Tốc HỷĐịnhNguy
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
23
Th9/1921
T6
Kỷ Sửu(Âm: 22/8)
Đại AnThànhLâu
Đại An + Trực Thành + Sao Lâu (tốt)
25
Th9/1921
CN
Tân Mão(Âm: 24/8)
Tốc HỷKhaiMão
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
29
Th9/1921
T5
Ất Mùi(Âm: 28/8)
Đại AnMãnTỉnh
Đại An + Trực Mãn + Sao Tỉnh (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 9 năm 1921
05/09 (Tân Mùi, Đại An) -- 07/09 (Quý Dậu, Tốc Hỷ) -- 11/09 (Đinh Sửu, Đại An) -- 13/09 (Kỷ Mão, Tốc Hỷ) -- 17/09 (Quý Mùi, Đại An) -- 19/09 (Ất Dậu, Tốc Hỷ) -- 23/09 (Kỷ Sửu, Đại An) -- 25/09 (Tân Mão, Tốc Hỷ) -- 29/09 (Ất Mùi, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.