04
Th2/1981
T4
Quý Sửu(Âm: 30/12)
Đại AnĐịnhChẩn
Đại An + Trực Định + Sao Chẩn (tốt)
05
Th2/1981
T5
Giáp Dần(Âm: 1/1)
Tốc HỷĐịnhGiác
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Giác (tốt)
09
Th2/1981
T2
Mậu Ngọ(Âm: 5/1)
Đại AnThànhTâm
Đại An + Trực Thành + Sao Tâm (tốt)
11
Th2/1981
T4
Canh Thân(Âm: 7/1)
Tốc HỷKhaiCơ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
15
Th2/1981
CN
Giáp Tý(Âm: 11/1)
Đại AnMãnHư
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
17
Th2/1981
T3
Bình Dần(Âm: 13/1)
Tốc HỷĐịnhThất
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Thất (tốt)
21
Th2/1981
T7
Canh Ngọ(Âm: 17/1)
Đại AnThànhVị
Đại An + Trực Thành + Sao Vị (tốt)
23
Th2/1981
T2
Nhâm Thân(Âm: 19/1)
Tốc HỷKhaiTất
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tất (tốt)
27
Th2/1981
T6
Bình Tý(Âm: 23/1)
Đại AnMãnQuỷ
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 2 năm 1981
04/02 (Quý Sửu, Đại An) -- 05/02 (Giáp Dần, Tốc Hỷ) -- 09/02 (Mậu Ngọ, Đại An) -- 11/02 (Canh Thân, Tốc Hỷ) -- 15/02 (Giáp Tý, Đại An) -- 17/02 (Bình Dần, Tốc Hỷ) -- 21/02 (Canh Ngọ, Đại An) -- 23/02 (Nhâm Thân, Tốc Hỷ) -- 27/02 (Bình Tý, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.