01
Th2/1919
T7
Giáp Thân(Âm: 1/1)
Tốc HỷKhaiĐê
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Đê (tốt)
05
Th2/1919
T4
Mậu Tý(Âm: 5/1)
Đại AnMãnCơ
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
07
Th2/1919
T6
Canh Dần(Âm: 7/1)
Tốc HỷĐịnhNgưu
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Ngưu (tốt)
11
Th2/1919
T3
Giáp Ngọ(Âm: 11/1)
Đại AnThànhThất
Đại An + Trực Thành + Sao Thất (tốt)
13
Th2/1919
T5
Bình Thân(Âm: 13/1)
Tốc HỷKhaiKhuê
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
17
Th2/1919
T2
Canh Tý(Âm: 17/1)
Đại AnMãnTất
Đại An + Trực Mãn + Sao Tất (tốt)
19
Th2/1919
T4
Nhâm Dần(Âm: 19/1)
Tốc HỷĐịnhSâm
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Sâm (tốt)
23
Th2/1919
CN
Bình Ngọ(Âm: 23/1)
Đại AnThànhTinh
Đại An + Trực Thành + Sao Tinh (tốt)
25
Th2/1919
T3
Mậu Thân(Âm: 25/1)
Tốc HỷKhaiDực
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 2 năm 1919
01/02 (Giáp Thân, Tốc Hỷ) -- 05/02 (Mậu Tý, Đại An) -- 07/02 (Canh Dần, Tốc Hỷ) -- 11/02 (Giáp Ngọ, Đại An) -- 13/02 (Bình Thân, Tốc Hỷ) -- 17/02 (Canh Tý, Đại An) -- 19/02 (Nhâm Dần, Tốc Hỷ) -- 23/02 (Bình Ngọ, Đại An) -- 25/02 (Mậu Thân, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.