03
Th1/2054
T7
Giáp Thìn(Âm: 25/11)
Đại AnThànhĐê
Đại An + Trực Thành + Sao Đê (tốt)
05
Th1/2054
T2
Bình Ngọ(Âm: 27/11)
Tốc HỷKhaiTâm
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tâm (tốt)
10
Th1/2054
T7
Tân Hợi(Âm: 2/12)
Tốc HỷMãnNữ
Tốc Hỷ + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
16
Th1/2054
T6
Đinh Tỵ(Âm: 8/12)
Tốc HỷThànhLâu
Tốc Hỷ + Trực Thành + Sao Lâu (tốt)
22
Th1/2054
T5
Quý Hợi(Âm: 14/12)
Tốc HỷMãnTỉnh
Tốc Hỷ + Trực Mãn + Sao Tỉnh (tốt)
28
Th1/2054
T4
Kỷ Tỵ(Âm: 20/12)
Tốc HỷThànhChẩn
Tốc Hỷ + Trực Thành + Sao Chẩn (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 1 năm 2054
03/01 (Giáp Thìn, Đại An) -- 05/01 (Bình Ngọ, Tốc Hỷ) -- 10/01 (Tân Hợi, Tốc Hỷ) -- 16/01 (Đinh Tỵ, Tốc Hỷ) -- 22/01 (Quý Hợi, Tốc Hỷ) -- 28/01 (Kỷ Tỵ, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.