03
Th1/1941
T6
Tân Hợi(Âm: 6/12)
Đại AnMãnCang
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
05
Th1/1941
CN
Quý Sửu(Âm: 8/12)
Tốc HỷĐịnhPhòng
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Phòng (tốt)
09
Th1/1941
T5
Đinh Tỵ(Âm: 12/12)
Đại AnThànhĐẩu
Đại An + Trực Thành + Sao Đẩu (tốt)
11
Th1/1941
T7
Kỷ Mùi(Âm: 14/12)
Tốc HỷKhaiNữ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
15
Th1/1941
T4
Quý Hợi(Âm: 18/12)
Đại AnMãnBích
Đại An + Trực Mãn + Sao Bích (tốt)
17
Th1/1941
T6
Ất Sửu(Âm: 20/12)
Tốc HỷĐịnhLâu
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Lâu (tốt)
21
Th1/1941
T3
Kỷ Tỵ(Âm: 24/12)
Đại AnThànhChủy
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
23
Th1/1941
T5
Tân Mùi(Âm: 26/12)
Tốc HỷKhaiTỉnh
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tỉnh (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 1 năm 1941
03/01 (Tân Hợi, Đại An) -- 05/01 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 09/01 (Đinh Tỵ, Đại An) -- 11/01 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ) -- 15/01 (Quý Hợi, Đại An) -- 17/01 (Ất Sửu, Tốc Hỷ) -- 21/01 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 23/01 (Tân Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.