03
Th1/1938
T2
Ất Mùi(Âm: 2/12)
Tốc HỷKhaiTrương
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Trương (tốt)
07
Th1/1938
T6
Kỷ Hợi(Âm: 6/12)
Đại AnMãnCang
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
09
Th1/1938
CN
Tân Sửu(Âm: 8/12)
Tốc HỷĐịnhPhòng
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Phòng (tốt)
13
Th1/1938
T5
Ất Tỵ(Âm: 12/12)
Đại AnThànhĐẩu
Đại An + Trực Thành + Sao Đẩu (tốt)
15
Th1/1938
T7
Đinh Mùi(Âm: 14/12)
Tốc HỷKhaiNữ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
19
Th1/1938
T4
Tân Hợi(Âm: 18/12)
Đại AnMãnBích
Đại An + Trực Mãn + Sao Bích (tốt)
21
Th1/1938
T6
Quý Sửu(Âm: 20/12)
Tốc HỷĐịnhLâu
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Lâu (tốt)
25
Th1/1938
T3
Đinh Tỵ(Âm: 24/12)
Đại AnThànhChủy
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
27
Th1/1938
T5
Kỷ Mùi(Âm: 26/12)
Tốc HỷKhaiTỉnh
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tỉnh (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 1 năm 1938
03/01 (Ất Mùi, Tốc Hỷ) -- 07/01 (Kỷ Hợi, Đại An) -- 09/01 (Tân Sửu, Tốc Hỷ) -- 13/01 (Ất Tỵ, Đại An) -- 15/01 (Đinh Mùi, Tốc Hỷ) -- 19/01 (Tân Hợi, Đại An) -- 21/01 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 25/01 (Đinh Tỵ, Đại An) -- 27/01 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.