◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 1956

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T729/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyVị
02/12CN1/11Quý MãoĐại AnNguyMão
03/12T22/11Giáp ThìnLưu NiênThànhTất
04/12T33/11Ất TỵTốc HỷThuChủy
05/12T44/11Bình NgọXích KhẩuKhaiSâm
06/12T55/11Đinh MùiTiểu CátBếTỉnh
07/12T66/11Mậu ThânKhông VongKiếnQuỷ
08/12T77/11Kỷ DậuĐại AnTrừLiễu
09/12CN8/11Canh TuấtLưu NiênMãnTinh
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T29/11Tân HợiTốc HỷBìnhTrương
11/12T310/11Nhâm TýXích KhẩuĐịnhDực
12/12T411/11Quý SửuTiểu CátChấpChẩn
13/12T512/11Giáp DầnKhông VongPháGiác
14/12T613/11Ất MãoĐại AnNguyCang
15/12T714/11Bình ThìnLưu NiênThànhĐê
16/12CN15/11Đinh TỵTốc HỷThuPhòng
17/12T216/11Mậu NgọXích KhẩuKhaiTâm
18/12T317/11Kỷ MùiTiểu CátBếMỹ
19/12T418/11Canh ThânKhông VongKiếnCơ
20/12T519/11Tân DậuĐại AnTrừĐẩu
21/12T620/11Nhâm TuấtLưu NiênMãnNgưu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T721/11Quý HợiTốc HỷBìnhNữ
23/12CN22/11Giáp TýXích KhẩuĐịnhHư
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T223/11Ất SửuTiểu CátChấpNguy
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T324/11Bình DầnKhông VongPháThất
26/12T425/11Đinh MãoĐại AnNguyBích
27/12T526/11Mậu ThìnLưu NiênThànhKhuê
28/12T627/11Kỷ TỵTốc HỷThuLâu
29/12T728/11Canh NgọXích KhẩuKhaiVị
30/12CN29/11Tân MùiTiểu CátBếMão
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T230/11Nhâm ThânKhông VongKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 1956

02/12 (Đại An, Quý Mão) • 04/12 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 08/12 (Đại An, Kỷ Dậu) • 10/12 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 14/12 (Đại An, Ất Mão) • 16/12 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 20/12 (Đại An, Tân Dậu) • 22/12 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 26/12 (Đại An, Đinh Mão) • 28/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 1956

01/12 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/12 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 07/12 (Không Vong, Mậu Thân) • 11/12 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 13/12 (Không Vong, Giáp Dần) • 17/12 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 19/12 (Không Vong, Canh Thân) • 23/12 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 25/12 (Không Vong, Bình Dần) • 29/12 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 31/12 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-1956

Ngày Âm Lịch:29-10-1956

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Dần tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 1956
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 1956
1
Thứ Bảy
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Bính Thân
29
Ngày Nhâm Dần - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1956
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/1956 (Ngày 29 tháng 10, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.