◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2096

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T517/9Đinh HợiTốc HỷChấpTỉnh
02/11T618/9Mậu TýXích KhẩuPháQuỷ
03/11T719/9Kỷ SửuTiểu CátNguyLiễu
04/11CN20/9Canh DầnKhông VongThànhTinh
05/11T221/9Tân MãoĐại AnThuTrương
06/11T322/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiDực
07/11T423/9Quý TỵTốc HỷBếChẩn
08/11T524/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnGiác
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T625/9Ất MùiTiểu CátTrừCang
10/11T726/9Bình ThânKhông VongMãnĐê
11/11CN27/9Đinh DậuĐại AnBìnhPhòng
12/11T228/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhTâm
13/11T329/9Kỷ HợiTốc HỷChấpMỹ
14/11T430/9Canh TýXích KhẩuPháCơ
15/11T51/10Tân SửuKhông VongPháĐẩu
16/11T62/10Nhâm DầnĐại AnNguyNgưu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T73/10Quý MãoLưu NiênThànhNữ
18/11CN4/10Giáp ThìnTốc HỷThuHư
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T25/10Ất TỵXích KhẩuKhaiNguy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T36/10Bình NgọTiểu CátBếThất
21/11T47/10Đinh MùiKhông VongKiếnBích
22/11T58/10Mậu ThânĐại AnTrừKhuê
23/11T69/10Kỷ DậuLưu NiênMãnLâu
24/11T710/10Canh TuấtTốc HỷBìnhVị
25/11CN11/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhMão
26/11T212/10Nhâm TýTiểu CátChấpTất
27/11T313/10Quý SửuKhông VongPháChủy
28/11T414/10Giáp DầnĐại AnNguySâm
29/11T515/10Ất MãoLưu NiênThànhTỉnh
30/11T616/10Bình ThìnTốc HỷThuQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2096

01/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 05/11 (Đại An, Tân Mão) • 07/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 11/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 13/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 16/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 18/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 22/11 (Đại An, Mậu Thân) • 24/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 28/11 (Đại An, Giáp Dần) • 30/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2096

02/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 04/11 (Không Vong, Canh Dần) • 08/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 10/11 (Không Vong, Bình Thân) • 14/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 15/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 19/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 21/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 25/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 27/11 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2096

Ngày Âm Lịch:17-9-2096

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Hợi tháng Mậu Tuất năm Bính Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2096
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2096
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Bính Thìn
17
Ngày Đinh Hợi - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2096
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2096 (Ngày 17 tháng 9, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.