◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T35/10Tân TỵXích KhẩuKhaiChủy
02/11T46/10Nhâm NgọTiểu CátBếSâm
03/11T57/10Quý MùiKhông VongKiếnTỉnh
04/11T68/10Giáp ThânĐại AnTrừQuỷ
05/11T79/10Ất DậuLưu NiênMãnLiễu
06/11CN10/10Bình TuấtTốc HỷBìnhTinh
07/11T211/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhTrương
08/11T312/10Mậu TýTiểu CátChấpDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T413/10Kỷ SửuKhông VongPháChẩn
10/11T514/10Canh DầnĐại AnNguyGiác
11/11T615/10Tân MãoLưu NiênThànhCang
12/11T716/10Nhâm ThìnTốc HỷThuĐê
13/11CN17/10Quý TỵXích KhẩuKhaiPhòng
14/11T218/10Giáp NgọTiểu CátBếTâm
15/11T319/10Ất MùiKhông VongKiếnMỹ
16/11T420/10Bình ThânĐại AnTrừCơ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T521/10Đinh DậuLưu NiênMãnĐẩu
18/11T622/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T723/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN24/10Canh TýTiểu CátChấpHư
21/11T225/10Tân SửuKhông VongPháNguy
22/11T326/10Nhâm DầnĐại AnNguyThất
23/11T427/10Quý MãoLưu NiênThànhBích
24/11T528/10Giáp ThìnTốc HỷThuKhuê
25/11T629/10Ất TỵXích KhẩuKhaiLâu
26/11T730/10Bình NgọTiểu CátBếVị
27/11CN1/11Đinh MùiĐại AnBếMão
28/11T22/11Mậu ThânLưu NiênKiếnTất
29/11T33/11Kỷ DậuTốc HỷTrừChủy
30/11T44/11Canh TuấtXích KhẩuMãnSâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2095

04/11 (Đại An, Giáp Thân) • 06/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 10/11 (Đại An, Canh Dần) • 12/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 16/11 (Đại An, Bình Thân) • 18/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 22/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 24/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 27/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 29/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2095

01/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 03/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 07/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 09/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 13/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 15/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 19/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 21/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 25/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 30/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2095

Ngày Âm Lịch:5-10-2095

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Tỵ tháng Đinh Hợi năm Ất Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2095
1
Thứ Ba
Tháng 10 năm Ất Mão
5
Ngày Tân Tỵ - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2095 (Ngày 05 tháng 10, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.