◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2094

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T224/9Bình TýXích KhẩuPháTất
02/11T325/9Đinh SửuTiểu CátNguyChủy
03/11T426/9Mậu DầnKhông VongThànhSâm
04/11T527/9Kỷ MãoĐại AnThuTỉnh
05/11T628/9Canh ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
06/11T729/9Tân TỵTốc HỷBếLiễu
07/11CN30/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnTinh
08/11T21/10Quý MùiKhông VongKiếnTrương
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T32/10Giáp ThânĐại AnTrừDực
10/11T43/10Ất DậuLưu NiênMãnChẩn
11/11T54/10Bình TuấtTốc HỷBìnhGiác
12/11T65/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhCang
13/11T76/10Mậu TýTiểu CátChấpĐê
14/11CN7/10Kỷ SửuKhông VongPháPhòng
15/11T28/10Canh DầnĐại AnNguyTâm
16/11T39/10Tân MãoLưu NiênThànhMỹ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T410/10Nhâm ThìnTốc HỷThuCơ
18/11T511/10Quý TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T612/10Giáp NgọTiểu CátBếNgưu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T713/10Ất MùiKhông VongKiếnNữ
21/11CN14/10Bình ThânĐại AnTrừHư
22/11T215/10Đinh DậuLưu NiênMãnNguy
23/11T316/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhThất
24/11T417/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhBích
25/11T518/10Canh TýTiểu CátChấpKhuê
26/11T619/10Tân SửuKhông VongPháLâu
27/11T720/10Nhâm DầnĐại AnNguyVị
28/11CN21/10Quý MãoLưu NiênThànhMão
29/11T222/10Giáp ThìnTốc HỷThuTất
30/11T323/10Ất TỵXích KhẩuKhaiChủy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2094

04/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 06/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 09/11 (Đại An, Giáp Thân) • 11/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/11 (Đại An, Canh Dần) • 17/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 21/11 (Đại An, Bình Thân) • 23/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 27/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 29/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2094

01/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 03/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 07/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 08/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 14/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 20/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 26/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 30/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2094

Ngày Âm Lịch:24-9-2094

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Tý tháng Giáp Tuất năm Giáp Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2094
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2094
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Giáp Dần
24
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2094
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2094 (Ngày 24 tháng 9, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.