◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2091

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T520/9Canh ThânKhông VongMãnKhuê
02/11T621/9Tân DậuĐại AnBìnhLâu
03/11T722/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhVị
04/11CN23/9Quý HợiTốc HỷChấpMão
05/11T224/9Giáp TýXích KhẩuPháTất
06/11T325/9Ất SửuTiểu CátNguyChủy
07/11T426/9Bình DầnKhông VongThànhSâm
08/11T527/9Đinh MãoĐại AnThuTỉnh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T628/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
10/11T729/9Kỷ TỵTốc HỷBếLiễu
11/11CN1/10Canh NgọKhông VongBếTinh
12/11T22/10Tân MùiĐại AnKiếnTrương
13/11T33/10Nhâm ThânLưu NiênTrừDực
14/11T44/10Quý DậuTốc HỷMãnChẩn
15/11T55/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhGiác
16/11T66/10Ất HợiTiểu CátĐịnhCang
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T77/10Bình TýKhông VongChấpĐê
18/11CN8/10Đinh SửuĐại AnPháPhòng
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T29/10Mậu DầnLưu NiênNguyTâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T310/10Kỷ MãoTốc HỷThànhMỹ
21/11T411/10Canh ThìnXích KhẩuThuCơ
22/11T512/10Tân TỵTiểu CátKhaiĐẩu
23/11T613/10Nhâm NgọKhông VongBếNgưu
24/11T714/10Quý MùiĐại AnKiếnNữ
25/11CN15/10Giáp ThânLưu NiênTrừHư
26/11T216/10Ất DậuTốc HỷMãnNguy
27/11T317/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhThất
28/11T418/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhBích
29/11T519/10Mậu TýKhông VongChấpKhuê
30/11T620/10Kỷ SửuĐại AnPháLâu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2091

02/11 (Đại An, Tân Dậu) • 04/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 08/11 (Đại An, Đinh Mão) • 10/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 12/11 (Đại An, Tân Mùi) • 14/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 18/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 20/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 24/11 (Đại An, Quý Mùi) • 26/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 30/11 (Đại An, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2091

01/11 (Không Vong, Canh Thân) • 05/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 07/11 (Không Vong, Bình Dần) • 11/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 15/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 17/11 (Không Vong, Bình Tý) • 21/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 23/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 27/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 29/11 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2091

Ngày Âm Lịch:20-9-2091

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Thân tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2091
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Tân Hợi
20
Ngày Canh Thân - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2091 (Ngày 20 tháng 9, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.