◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2090

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T410/9Ất MãoLưu NiênThuBích
02/11T511/9Bình ThìnTốc HỷKhaiKhuê
03/11T612/9Đinh TỵXích KhẩuBếLâu
04/11T713/9Mậu NgọTiểu CátKiếnVị
05/11CN14/9Kỷ MùiKhông VongTrừMão
06/11T215/9Canh ThânĐại AnMãnTất
07/11T316/9Tân DậuLưu NiênBìnhChủy
08/11T417/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhSâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T518/9Quý HợiXích KhẩuChấpTỉnh
10/11T619/9Giáp TýTiểu CátPháQuỷ
11/11T720/9Ất SửuKhông VongNguyLiễu
12/11CN21/9Bình DầnĐại AnThànhTinh
13/11T222/9Đinh MãoLưu NiênThuTrương
14/11T323/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiDực
15/11T424/9Kỷ TỵXích KhẩuBếChẩn
16/11T525/9Canh NgọTiểu CátKiếnGiác
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T626/9Tân MùiKhông VongTrừCang
18/11T727/9Nhâm ThânĐại AnMãnĐê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN28/9Quý DậuLưu NiênBìnhPhòng
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T229/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhTâm
21/11T31/10Ất HợiKhông VongĐịnhMỹ
22/11T42/10Bình TýĐại AnChấpCơ
23/11T53/10Đinh SửuLưu NiênPháĐẩu
24/11T64/10Mậu DầnTốc HỷNguyNgưu
25/11T75/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhNữ
26/11CN6/10Canh ThìnTiểu CátThuHư
27/11T27/10Tân TỵKhông VongKhaiNguy
28/11T38/10Nhâm NgọĐại AnBếThất
29/11T49/10Quý MùiLưu NiênKiếnBích
30/11T510/10Giáp ThânTốc HỷTrừKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2090

02/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 06/11 (Đại An, Canh Thân) • 08/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 12/11 (Đại An, Bình Dần) • 14/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 18/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 20/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 22/11 (Đại An, Bình Tý) • 24/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 28/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 30/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2090

03/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 05/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 11/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 15/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 17/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 21/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 25/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 27/11 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2090

Ngày Âm Lịch:10-9-2090

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Mão tháng Bính Tuất năm Canh Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2090
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2090
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Canh Tuất
10
Ngày Ất Mão - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2090
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2090 (Ngày 10 tháng 9, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.