◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2087

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T77/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhNữ
02/11CN8/10Canh TýĐại AnChấpHư
03/11T29/10Tân SửuLưu NiênPháNguy
04/11T310/10Nhâm DầnTốc HỷNguyThất
05/11T411/10Quý MãoXích KhẩuThànhBích
06/11T512/10Giáp ThìnTiểu CátThuKhuê
07/11T613/10Ất TỵKhông VongKhaiLâu
08/11T714/10Bình NgọĐại AnBếVị
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN15/10Đinh MùiLưu NiênKiếnMão
10/11T216/10Mậu ThânTốc HỷTrừTất
11/11T317/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnChủy
12/11T418/10Canh TuấtTiểu CátBìnhSâm
13/11T519/10Tân HợiKhông VongĐịnhTỉnh
14/11T620/10Nhâm TýĐại AnChấpQuỷ
15/11T721/10Quý SửuLưu NiênPháLiễu
16/11CN22/10Giáp DầnTốc HỷNguyTinh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T223/10Ất MãoXích KhẩuThànhTrương
18/11T324/10Bình ThìnTiểu CátThuDực
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T425/10Đinh TỵKhông VongKhaiChẩn
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T526/10Mậu NgọĐại AnBếGiác
21/11T627/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnCang
22/11T728/10Canh ThânTốc HỷTrừĐê
23/11CN29/10Tân DậuXích KhẩuMãnPhòng
24/11T230/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhTâm
25/11T31/11Quý HợiĐại AnBìnhMỹ
26/11T42/11Giáp TýLưu NiênĐịnhCơ
27/11T53/11Ất SửuTốc HỷChấpĐẩu
28/11T64/11Bình DầnXích KhẩuPháNgưu
29/11T75/11Đinh MãoTiểu CátNguyNữ
30/11CN6/11Mậu ThìnKhông VongThànhHư

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2087

02/11 (Đại An, Canh Tý) • 04/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 08/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 10/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 14/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 16/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 20/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 22/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 25/11 (Đại An, Quý Hợi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2087

01/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 05/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 07/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 11/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 13/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 17/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 19/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 23/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 30/11 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2087

Ngày Âm Lịch:7-10-2087

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Hợi tháng Tân Hợi năm Đinh Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2087
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2087
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Đinh Mùi
7
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2087
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2087 (Ngày 07 tháng 10, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.