◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2086

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T625/9Giáp NgọTiểu CátKiếnNgưu
02/11T726/9Ất MùiKhông VongTrừNữ
03/11CN27/9Bình ThânĐại AnMãnHư
04/11T228/9Đinh DậuLưu NiênBìnhNguy
05/11T329/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhThất
06/11T41/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhBích
07/11T52/10Canh TýĐại AnChấpKhuê
08/11T63/10Tân SửuLưu NiênPháLâu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T74/10Nhâm DầnTốc HỷNguyVị
10/11CN5/10Quý MãoXích KhẩuThànhMão
11/11T26/10Giáp ThìnTiểu CátThuTất
12/11T37/10Ất TỵKhông VongKhaiChủy
13/11T48/10Bình NgọĐại AnBếSâm
14/11T59/10Đinh MùiLưu NiênKiếnTỉnh
15/11T610/10Mậu ThânTốc HỷTrừQuỷ
16/11T711/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnLiễu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN12/10Canh TuấtTiểu CátBìnhTinh
18/11T213/10Tân HợiKhông VongĐịnhTrương
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T314/10Nhâm TýĐại AnChấpDực
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T415/10Quý SửuLưu NiênPháChẩn
21/11T516/10Giáp DầnTốc HỷNguyGiác
22/11T617/10Ất MãoXích KhẩuThànhCang
23/11T718/10Bình ThìnTiểu CátThuĐê
24/11CN19/10Đinh TỵKhông VongKhaiPhòng
25/11T220/10Mậu NgọĐại AnBếTâm
26/11T321/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnMỹ
27/11T422/10Canh ThânTốc HỷTrừCơ
28/11T523/10Tân DậuXích KhẩuMãnĐẩu
29/11T624/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhNgưu
30/11T725/10Quý HợiKhông VongĐịnhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2086

03/11 (Đại An, Bình Thân) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 07/11 (Đại An, Canh Tý) • 09/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 13/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 15/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 19/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 21/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 25/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 27/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2086

02/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 06/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 10/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 12/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 16/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 18/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 22/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 24/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 28/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 30/11 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2086

Ngày Âm Lịch:25-9-2086

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2086
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2086
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Bính Ngọ
25
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2086
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2086 (Ngày 25 tháng 9, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.