◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2085

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T515/9Kỷ SửuĐại AnNguyĐẩu
02/11T616/9Canh DầnLưu NiênThànhNgưu
03/11T717/9Tân MãoTốc HỷThuNữ
04/11CN18/9Nhâm ThìnXích KhẩuKhaiHư
05/11T219/9Quý TỵTiểu CátBếNguy
06/11T320/9Giáp NgọKhông VongKiếnThất
07/11T421/9Ất MùiĐại AnTrừBích
08/11T522/9Bình ThânLưu NiênMãnKhuê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T623/9Đinh DậuTốc HỷBìnhLâu
10/11T724/9Mậu TuấtXích KhẩuĐịnhVị
11/11CN25/9Kỷ HợiTiểu CátChấpMão
12/11T226/9Canh TýKhông VongPháTất
13/11T327/9Tân SửuĐại AnNguyChủy
14/11T428/9Nhâm DầnLưu NiênThànhSâm
15/11T529/9Quý MãoTốc HỷThuTỉnh
16/11T630/9Giáp ThìnXích KhẩuKhaiQuỷ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T71/10Ất TỵKhông VongKhaiLiễu
18/11CN2/10Bình NgọĐại AnBếTinh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T23/10Đinh MùiLưu NiênKiếnTrương
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T34/10Mậu ThânTốc HỷTrừDực
21/11T45/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnChẩn
22/11T56/10Canh TuấtTiểu CátBìnhGiác
23/11T67/10Tân HợiKhông VongĐịnhCang
24/11T78/10Nhâm TýĐại AnChấpĐê
25/11CN9/10Quý SửuLưu NiênPháPhòng
26/11T210/10Giáp DầnTốc HỷNguyTâm
27/11T311/10Ất MãoXích KhẩuThànhMỹ
28/11T412/10Bình ThìnTiểu CátThuCơ
29/11T513/10Đinh TỵKhông VongKhaiĐẩu
30/11T614/10Mậu NgọĐại AnBếNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2085

01/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 03/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 07/11 (Đại An, Ất Mùi) • 09/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 13/11 (Đại An, Tân Sửu) • 15/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 18/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 20/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 24/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 26/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 30/11 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2085

04/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 06/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 10/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 12/11 (Không Vong, Canh Tý) • 16/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 17/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 21/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 23/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 27/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 29/11 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2085

Ngày Âm Lịch:15-9-2085

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2085
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2085
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Ất Tỵ
15
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2085
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2085 (Ngày 15 tháng 9, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.