◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2081

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T71/10Mậu ThìnKhông VongThuĐê
02/11CN2/10Kỷ TỵĐại AnKhaiPhòng
03/11T23/10Canh NgọLưu NiênBếTâm
04/11T34/10Tân MùiTốc HỷKiếnMỹ
05/11T45/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừCơ
06/11T56/10Quý DậuTiểu CátMãnĐẩu
07/11T67/10Giáp TuấtKhông VongBìnhNgưu
08/11T78/10Ất HợiĐại AnĐịnhNữ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN9/10Bình TýLưu NiênChấpHư
10/11T210/10Đinh SửuTốc HỷPháNguy
11/11T311/10Mậu DầnXích KhẩuNguyThất
12/11T412/10Kỷ MãoTiểu CátThànhBích
13/11T513/10Canh ThìnKhông VongThuKhuê
14/11T614/10Tân TỵĐại AnKhaiLâu
15/11T715/10Nhâm NgọLưu NiênBếVị
16/11CN16/10Quý MùiTốc HỷKiếnMão
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T217/10Giáp ThânXích KhẩuTrừTất
18/11T318/10Ất DậuTiểu CátMãnChủy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T419/10Bình TuấtKhông VongBìnhSâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T520/10Đinh HợiĐại AnĐịnhTỉnh
21/11T621/10Mậu TýLưu NiênChấpQuỷ
22/11T722/10Kỷ SửuTốc HỷPháLiễu
23/11CN23/10Canh DầnXích KhẩuNguyTinh
24/11T224/10Tân MãoTiểu CátThànhTrương
25/11T325/10Nhâm ThìnKhông VongThuDực
26/11T426/10Quý TỵĐại AnKhaiChẩn
27/11T527/10Giáp NgọLưu NiênBếGiác
28/11T628/10Ất MùiTốc HỷKiếnCang
29/11T729/10Bình ThânXích KhẩuTrừĐê
30/11CN1/11Đinh DậuĐại AnTrừPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2081

02/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 04/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 08/11 (Đại An, Ất Hợi) • 10/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 14/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 20/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 26/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 30/11 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2081

01/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 05/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 07/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 11/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 13/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 17/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 19/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 23/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 25/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 29/11 (Xích Khẩu, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2081

Ngày Âm Lịch:1-10-2081

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Thìn tháng Kỷ Hợi năm Tân Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2081
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2081
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Tân Sửu
1
Ngày Mậu Thìn - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2081
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2081 (Ngày 01 tháng 10, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.