◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2080

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T620/9Quý HợiKhông VongChấpCang
02/11T721/9Giáp TýĐại AnPháĐê
03/11CN22/9Ất SửuLưu NiênNguyPhòng
04/11T223/9Bình DầnTốc HỷThànhTâm
05/11T324/9Đinh MãoXích KhẩuThuMỹ
06/11T425/9Mậu ThìnTiểu CátKhaiCơ
07/11T526/9Kỷ TỵKhông VongBếĐẩu
08/11T627/9Canh NgọĐại AnKiếnNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T728/9Tân MùiLưu NiênTrừNữ
10/11CN29/9Nhâm ThânTốc HỷMãnHư
11/11T21/10Quý DậuKhông VongMãnNguy
12/11T32/10Giáp TuấtĐại AnBìnhThất
13/11T43/10Ất HợiLưu NiênĐịnhBích
14/11T54/10Bình TýTốc HỷChấpKhuê
15/11T65/10Đinh SửuXích KhẩuPháLâu
16/11T76/10Mậu DầnTiểu CátNguyVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN7/10Kỷ MãoKhông VongThànhMão
18/11T28/10Canh ThìnĐại AnThuTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T39/10Tân TỵLưu NiênKhaiChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T410/10Nhâm NgọTốc HỷBếSâm
21/11T511/10Quý MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
22/11T612/10Giáp ThânTiểu CátTrừQuỷ
23/11T713/10Ất DậuKhông VongMãnLiễu
24/11CN14/10Bình TuấtĐại AnBìnhTinh
25/11T215/10Đinh HợiLưu NiênĐịnhTrương
26/11T316/10Mậu TýTốc HỷChấpDực
27/11T417/10Kỷ SửuXích KhẩuPháChẩn
28/11T518/10Canh DầnTiểu CátNguyGiác
29/11T619/10Tân MãoKhông VongThànhCang
30/11T720/10Nhâm ThìnĐại AnThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2080

02/11 (Đại An, Giáp Tý) • 04/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 08/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 10/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 12/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 14/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 18/11 (Đại An, Canh Thìn) • 20/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 24/11 (Đại An, Bình Tuất) • 26/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 30/11 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2080

01/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 05/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 07/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 11/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 15/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 17/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 21/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 23/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 27/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 29/11 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2080

Ngày Âm Lịch:20-9-2080

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Hợi tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2080
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2080
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Canh Tý
20
Ngày Quý Hợi - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2080
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2080 (Ngày 20 tháng 9, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.