◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2078

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T327/9Nhâm TýĐại AnPháDực
02/11T428/9Quý SửuLưu NiênNguyChẩn
03/11T529/9Giáp DầnTốc HỷThànhGiác
04/11T61/10Ất MãoKhông VongThànhCang
05/11T72/10Bình ThìnĐại AnThuĐê
06/11CN3/10Đinh TỵLưu NiênKhaiPhòng
07/11T24/10Mậu NgọTốc HỷBếTâm
08/11T35/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnMỹ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T46/10Canh ThânTiểu CátTrừCơ
10/11T57/10Tân DậuKhông VongMãnĐẩu
11/11T68/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhNgưu
12/11T79/10Quý HợiLưu NiênĐịnhNữ
13/11CN10/10Giáp TýTốc HỷChấpHư
14/11T211/10Ất SửuXích KhẩuPháNguy
15/11T312/10Bình DầnTiểu CátNguyThất
16/11T413/10Đinh MãoKhông VongThànhBích
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T514/10Mậu ThìnĐại AnThuKhuê
18/11T615/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiLâu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T716/10Canh NgọTốc HỷBếVị
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN17/10Tân MùiXích KhẩuKiếnMão
21/11T218/10Nhâm ThânTiểu CátTrừTất
22/11T319/10Quý DậuKhông VongMãnChủy
23/11T420/10Giáp TuấtĐại AnBìnhSâm
24/11T521/10Ất HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
25/11T622/10Bình TýTốc HỷChấpQuỷ
26/11T723/10Đinh SửuXích KhẩuPháLiễu
27/11CN24/10Mậu DầnTiểu CátNguyTinh
28/11T225/10Kỷ MãoKhông VongThànhTrương
29/11T326/10Canh ThìnĐại AnThuDực
30/11T427/10Tân TỵLưu NiênKhaiChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2078

01/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 03/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 05/11 (Đại An, Bình Thìn) • 07/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 11/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 13/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 17/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 19/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 23/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 25/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 29/11 (Đại An, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2078

04/11 (Không Vong, Ất Mão) • 08/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 10/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 14/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 16/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 20/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 22/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 26/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 28/11 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2078

Ngày Âm Lịch:27-9-2078

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tý tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2078
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2078
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Mậu Tuất
27
Ngày Nhâm Tý - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2078
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2078 (Ngày 27 tháng 9, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.