◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2075

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T623/9Bình ThânTốc HỷMãnQuỷ
02/11T724/9Đinh DậuXích KhẩuBìnhLiễu
03/11CN25/9Mậu TuấtTiểu CátĐịnhTinh
04/11T226/9Kỷ HợiKhông VongChấpTrương
05/11T327/9Canh TýĐại AnPháDực
06/11T428/9Tân SửuLưu NiênNguyChẩn
07/11T529/9Nhâm DầnTốc HỷThànhGiác
08/11T61/10Quý MãoKhông VongThànhCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T72/10Giáp ThìnĐại AnThuĐê
10/11CN3/10Ất TỵLưu NiênKhaiPhòng
11/11T24/10Bình NgọTốc HỷBếTâm
12/11T35/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnMỹ
13/11T46/10Mậu ThânTiểu CátTrừCơ
14/11T57/10Kỷ DậuKhông VongMãnĐẩu
15/11T68/10Canh TuấtĐại AnBìnhNgưu
16/11T79/10Tân HợiLưu NiênĐịnhNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN10/10Nhâm TýTốc HỷChấpHư
18/11T211/10Quý SửuXích KhẩuPháNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T312/10Giáp DầnTiểu CátNguyThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T413/10Ất MãoKhông VongThànhBích
21/11T514/10Bình ThìnĐại AnThuKhuê
22/11T615/10Đinh TỵLưu NiênKhaiLâu
23/11T716/10Mậu NgọTốc HỷBếVị
24/11CN17/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnMão
25/11T218/10Canh ThânTiểu CátTrừTất
26/11T319/10Tân DậuKhông VongMãnChủy
27/11T420/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhSâm
28/11T521/10Quý HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
29/11T622/10Giáp TýTốc HỷChấpQuỷ
30/11T723/10Ất SửuXích KhẩuPháLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2075

01/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 05/11 (Đại An, Canh Tý) • 07/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 09/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 11/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 15/11 (Đại An, Canh Tuất) • 17/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 21/11 (Đại An, Bình Thìn) • 23/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 27/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 29/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2075

02/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 04/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/11 (Không Vong, Quý Mão) • 12/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 14/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 18/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 20/11 (Không Vong, Ất Mão) • 24/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 30/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2075

Ngày Âm Lịch:23-9-2075

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Thân tháng Bính Tuất năm Ất Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2075
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2075
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Ất Mùi
23
Ngày Bình Thân - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2075
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2075 (Ngày 23 tháng 9, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.