NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2072

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T321/9Tân TỵĐại AnBếChủy
02/11T422/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnSâm
03/11T523/9Quý MùiTốc HỷTrừTỉnh
04/11T624/9Giáp ThânXích KhẩuMãnQuỷ
05/11T725/9Ất DậuTiểu CátBìnhLiễu
06/11CN26/9Bình TuấtKhông VongĐịnhTinh
07/11T227/9Đinh HợiĐại AnChấpTrương
08/11T328/9Mậu TýLưu NiênPháDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T429/9Kỷ SửuTốc HỷNguyChẩn
10/11T51/10Canh DầnKhông VongNguyGiác
11/11T62/10Tân MãoĐại AnThànhCang
12/11T73/10Nhâm ThìnLưu NiênThuĐê
13/11CN4/10Quý TỵTốc HỷKhaiPhòng
14/11T25/10Giáp NgọXích KhẩuBếTâm
15/11T36/10Ất MùiTiểu CátKiếnMỹ
16/11T47/10Bình ThânKhông VongTrừ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T58/10Đinh DậuĐại AnMãnĐẩu
18/11T69/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T710/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN11/10Canh TýXích KhẩuChấp
21/11T212/10Tân SửuTiểu CátPháNguy
22/11T313/10Nhâm DầnKhông VongNguyThất
23/11T414/10Quý MãoĐại AnThànhBích
24/11T515/10Giáp ThìnLưu NiênThuKhuê
25/11T616/10Ất TỵTốc HỷKhaiLâu
26/11T717/10Bình NgọXích KhẩuBếVị
27/11CN18/10Đinh MùiTiểu CátKiếnMão
28/11T219/10Mậu ThânKhông VongTrừTất
29/11T320/10Kỷ DậuĐại AnMãnChủy
30/11T421/10Canh TuấtLưu NiênBìnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2072

01/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 03/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 07/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 09/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 11/11 (Đại An, Tân Mão) • 13/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 17/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 19/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 23/11 (Đại An, Quý Mão) • 25/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 29/11 (Đại An, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2072

04/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 06/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 10/11 (Không Vong, Canh Dần) • 14/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 16/11 (Không Vong, Bình Thân) • 20/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 22/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 26/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 28/11 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2072

Ngày Âm Lịch:21-9-2072

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Tỵ tháng Canh Tuất năm Nhâm Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2072
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2072
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Nhâm Thìn
21
Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2072
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2072 (Ngày 21 tháng 9, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.