NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2071

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN10/9Ất HợiLưu NiênChấpMão
02/11T211/9Bình TýTốc HỷPháTất
03/11T312/9Đinh SửuXích KhẩuNguyChủy
04/11T413/9Mậu DầnTiểu CátThànhSâm
05/11T514/9Kỷ MãoKhông VongThuTỉnh
06/11T615/9Canh ThìnĐại AnKhaiQuỷ
07/11T716/9Tân TỵLưu NiênBếLiễu
08/11CN17/9Nhâm NgọTốc HỷKiếnTinh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T218/9Quý MùiXích KhẩuTrừTrương
10/11T319/9Giáp ThânTiểu CátMãnDực
11/11T420/9Ất DậuKhông VongBìnhChẩn
12/11T521/9Bình TuấtĐại AnĐịnhGiác
13/11T622/9Đinh HợiLưu NiênChấpCang
14/11T723/9Mậu TýTốc HỷPháĐê
15/11CN24/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyPhòng
16/11T225/9Canh DầnTiểu CátThànhTâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T326/9Tân MãoKhông VongThuMỹ
18/11T427/9Nhâm ThìnĐại AnKhai
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T528/9Quý TỵLưu NiênBếĐẩu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T629/9Giáp NgọTốc HỷKiếnNgưu
21/11T730/9Ất MùiXích KhẩuTrừNữ
22/11CN1/10Bình ThânKhông VongTrừ
23/11T22/10Đinh DậuĐại AnMãnNguy
24/11T33/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhThất
25/11T44/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhBích
26/11T55/10Canh TýXích KhẩuChấpKhuê
27/11T66/10Tân SửuTiểu CátPháLâu
28/11T77/10Nhâm DầnKhông VongNguyVị
29/11CN8/10Quý MãoĐại AnThànhMão
30/11T29/10Giáp ThìnLưu NiênThuTất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2071

02/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 06/11 (Đại An, Canh Thìn) • 08/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 12/11 (Đại An, Bình Tuất) • 14/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 18/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 20/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 29/11 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2071

03/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 05/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 09/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 11/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 15/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 17/11 (Không Vong, Tân Mão) • 21/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/11 (Không Vong, Bình Thân) • 26/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 28/11 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2071

Ngày Âm Lịch:10-9-2071

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Hợi tháng Mậu Tuất năm Tân Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2071
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2071
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Tân Mão
10
Ngày Ất Hợi - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2071
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2071 (Ngày 10 tháng 9, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.