NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2070

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T729/9Canh NgọTốc HỷKiếnVị
02/11CN30/9Tân MùiXích KhẩuTrừMão
03/11T21/10Nhâm ThânKhông VongTrừTất
04/11T32/10Quý DậuĐại AnMãnChủy
05/11T43/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhSâm
06/11T54/10Ất HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
07/11T65/10Bình TýXích KhẩuChấpQuỷ
08/11T76/10Đinh SửuTiểu CátPháLiễu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN7/10Mậu DầnKhông VongNguyTinh
10/11T28/10Kỷ MãoĐại AnThànhTrương
11/11T39/10Canh ThìnLưu NiênThuDực
12/11T410/10Tân TỵTốc HỷKhaiChẩn
13/11T511/10Nhâm NgọXích KhẩuBếGiác
14/11T612/10Quý MùiTiểu CátKiếnCang
15/11T713/10Giáp ThânKhông VongTrừĐê
16/11CN14/10Ất DậuĐại AnMãnPhòng
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T215/10Bình TuấtLưu NiênBìnhTâm
18/11T316/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhMỹ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T417/10Mậu TýXích KhẩuChấp
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T518/10Kỷ SửuTiểu CátPháĐẩu
21/11T619/10Canh DầnKhông VongNguyNgưu
22/11T720/10Tân MãoĐại AnThànhNữ
23/11CN21/10Nhâm ThìnLưu NiênThu
24/11T222/10Quý TỵTốc HỷKhaiNguy
25/11T323/10Giáp NgọXích KhẩuBếThất
26/11T424/10Ất MùiTiểu CátKiếnBích
27/11T525/10Bình ThânKhông VongTrừKhuê
28/11T626/10Đinh DậuĐại AnMãnLâu
29/11T727/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhVị
30/11CN28/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2070

01/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 04/11 (Đại An, Quý Dậu) • 06/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 10/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 12/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 16/11 (Đại An, Ất Dậu) • 18/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 22/11 (Đại An, Tân Mão) • 24/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 28/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 30/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2070

02/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 07/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 09/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 13/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 15/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 19/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 21/11 (Không Vong, Canh Dần) • 25/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 27/11 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2070

Ngày Âm Lịch:29-9-2070

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Ngọ tháng Bính Tuất năm Canh Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2070
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2070
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Canh Dần
29
Ngày Canh Ngọ - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2070
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2070 (Ngày 29 tháng 9, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.