NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2067

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T325/9Giáp DầnTiểu CátThànhThất
02/11T426/9Ất MãoKhông VongThuBích
03/11T527/9Bình ThìnĐại AnKhaiKhuê
04/11T628/9Đinh TỵLưu NiênBếLâu
05/11T729/9Mậu NgọTốc HỷKiếnVị
06/11CN30/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừMão
07/11T21/10Canh ThânKhông VongTrừTất
08/11T32/10Tân DậuĐại AnMãnChủy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T43/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhSâm
10/11T54/10Quý HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
11/11T65/10Giáp TýXích KhẩuChấpQuỷ
12/11T76/10Ất SửuTiểu CátPháLiễu
13/11CN7/10Bình DầnKhông VongNguyTinh
14/11T28/10Đinh MãoĐại AnThànhTrương
15/11T39/10Mậu ThìnLưu NiênThuDực
16/11T410/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiChẩn
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T511/10Canh NgọXích KhẩuBếGiác
18/11T612/10Tân MùiTiểu CátKiếnCang
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T713/10Nhâm ThânKhông VongTrừĐê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN14/10Quý DậuĐại AnMãnPhòng
21/11T215/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhTâm
22/11T316/10Ất HợiTốc HỷĐịnhMỹ
23/11T417/10Bình TýXích KhẩuChấp
24/11T518/10Đinh SửuTiểu CátPháĐẩu
25/11T619/10Mậu DầnKhông VongNguyNgưu
26/11T720/10Kỷ MãoĐại AnThànhNữ
27/11CN21/10Canh ThìnLưu NiênThu
28/11T222/10Tân TỵTốc HỷKhaiNguy
29/11T323/10Nhâm NgọXích KhẩuBếThất
30/11T424/10Quý MùiTiểu CátKiếnBích

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2067

03/11 (Đại An, Bình Thìn) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 08/11 (Đại An, Tân Dậu) • 10/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 14/11 (Đại An, Đinh Mão) • 16/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 20/11 (Đại An, Quý Dậu) • 22/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 26/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 28/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2067

02/11 (Không Vong, Ất Mão) • 06/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 07/11 (Không Vong, Canh Thân) • 11/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 13/11 (Không Vong, Bình Dần) • 17/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 19/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 23/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 25/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 29/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2067

Ngày Âm Lịch:25-9-2067

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Dần tháng Canh Tuất năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2067
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2067
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Đinh Hợi
25
Ngày Giáp Dần - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2067
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2067 (Ngày 25 tháng 9, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.